Chữ 厘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厘, chiết tự chữ HI, LI, LY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厘:

厘 li, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厘

厘

Chiết tự chữ 厘

Chiết tự chữ hi, li, ly bao gồm chữ 厂 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厘 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 里
  • 厂 hán, xưởng
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • li, hi [li, hi]

    U+5398, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釐;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    厘 li, hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 厘

    (Danh)
    § Cũng như li 釐
    .
    ◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.

    li, như "li (sửa sang)" (vhn)
    ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)

    Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釐)
    [lí]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 9
    Hán Việt: LI
    1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
    厘米。
    mili mét.
    厘升。
    mili lít.
    2. Ghi chú: 计量单位名称。
    a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
    b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
    c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
    d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。
    书
    3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
    Từ ghép:
    厘定 ; 厘正

    Chữ gần giống với 厘:

    㕊, 厖, 厘, 厙, 厚, 厛,

    Dị thể chữ 厘

    釐, 𭀖, 厘,

    Chữ gần giống 厘

    竰, 厙, 厦, 厥, 厤, 厢, 厡, 厠, 原, 厞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘

    li厘:li (sửa sang)
    ly厘:sai một ly đi một dặm
    厘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厘 Tìm thêm nội dung cho: 厘