Từ: 敗露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại lộ
Việc xấu xa hoặc bí mật bị phát giác. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Chúng tăng kiến sự dĩ bại lộ, đô hách đắc đảm chiến tâm kinh
露, 驚 (Uông Đại Duẫn hỏa phần Bảo Liên tự 寺).

Nghĩa của 败露 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàilù] bại lộ; vỡ lở; bị vạch trần; bị phơi bày (bí mật, âm mưu, chuyện xấu bị phát hiện). 秘密,坏事或阴谋被人发觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
敗露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗露 Tìm thêm nội dung cho: 敗露