Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棕榈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棕榈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棕榈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnglǘ] cây cọ; cây gồi。常绿乔木,茎呈圆柱形,没有分枝,叶子大,有长叶柄,掌状深裂,裂片呈披针形,花黄色,雌雄异株,核果长圆形。木材可以制器具。通称棕树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棕

sồng:nâu sồng
tông:tông (cây chà là; màu nâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榈

:lư (cây chà là)
棕榈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棕榈 Tìm thêm nội dung cho: 棕榈