Từ: 微乎其微 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微乎其微:
Nghĩa của 微乎其微 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēihūqíwēi] Hán Việt: VI HỒ KỲ VI
cực kì bé nhỏ; bé tí ti; ít ỏi。形容非常少或非常小。
cực kì bé nhỏ; bé tí ti; ít ỏi。形容非常少或非常小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 微乎其微 Tìm thêm nội dung cho: 微乎其微
