Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原主 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhǔ] chủ cũ; nguyên chủ。(原主儿)原来的所有者。
物归原主
vật trở về chủ cũ; châu về hợp phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
原主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原主 Tìm thêm nội dung cho: 原主