Từ: 原价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原价 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjià] giá gốc; giá căn bản; giá ban đầu。原来的价格。
按原价打八折出售。
bán giảm giá 20 % theo giá gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
原价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原价 Tìm thêm nội dung cho: 原价