Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chẳng quan tâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng quan tâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngquantâm

Dịch chẳng quan tâm sang tiếng Trung hiện đại:

不闻不问 《既不听也不问。形容漠不关心。》có chủ ý riêng của mình, chẳng quan tâm người khác nói thế nào cả
自有主张, 不在乎别人怎么说 不在乎 《不放在心上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm
chẳng quan tâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng quan tâm Tìm thêm nội dung cho: chẳng quan tâm