Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 原来 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánlái] 1. ban sơ; lúc đầu; vốn; vốn dĩ。起初;没有经过改变的。
我们能够学会我们原来不懂的东西。
chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu.
他还住在原来的地方。
anh ấy vẫn ở chỗ cũ.
2. té ra; hoá ra; thì ra。表示发现真实情况。
原来是你。
thì ra là anh.
我说夜里怎么这么冷,原来是下雪了。
tôi cứ bảo ban đêm sau mà lạnh thế, thì ra tuyết đã rơi.
我们能够学会我们原来不懂的东西。
chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu.
他还住在原来的地方。
anh ấy vẫn ở chỗ cũ.
2. té ra; hoá ra; thì ra。表示发现真实情况。
原来是你。
thì ra là anh.
我说夜里怎么这么冷,原来是下雪了。
tôi cứ bảo ban đêm sau mà lạnh thế, thì ra tuyết đã rơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 原来 Tìm thêm nội dung cho: 原来
