Cao su chống va đập cửa

Từ: 原生林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原生林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原生林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshēnglín] rừng nguyên sinh。从来未经人工采伐和培育的天然森林。也叫原始林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
原生林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原生林 Tìm thêm nội dung cho: 原生林