Cao su chống va đập cửa

Từ: 原种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原种 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhǒng] giống gốc; giống ban đầu。原来的品种;保持原来的特性、没有变易的品种。
原种肉鸡。
gà thịt giống gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
原种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原种 Tìm thêm nội dung cho: 原种