Từ: 原稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 原稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuángǎo] bản thảo; bản cảo; nguyên cảo。写成后没有经过他人修改增删的稿子;出版部门据以印刷出版的稿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
原稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原稿 Tìm thêm nội dung cho: 原稿