Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmá] sợi thô; sợi thiên nhiên。纺织上指用做原料的麻类植物的纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
原麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原麻 Tìm thêm nội dung cho: 原麻