Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cân đối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cân đối:
Nghĩa cân đối trong tiếng Việt:
["- I. tt. Hợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau: Thân hình cân đối Nền kinh tế cân đối giữa các ngành. II. đgt. Làm cho cân đối: phải cân đối giữa các ngành."]Dịch cân đối sang tiếng Trung hiện đại:
端正 《物体不歪斜; 物体各部分保持应有的平衡状态。》mặt mũi cân đối五官端正。
对称 《指图形或物体对某个点、直线或平面而言, 在大小、形状和排列上具有一一对应关系。如人体、船、飞机的左右两边, 在外观上都是对称的。》
均衡 《平衡。》
kinh tế quốc dân phát triển một cách cân đối.
国民经济均衡地发展。 埒 《同等; (相)等。》
平衡 《对立的各方面在数量或质量上相等或相抵。》
谐和 《和谐。》
协调 《配合得适当。》
匀溜 《(匀溜儿)大小、粗细或稀稠等适中。》
đứa bé này vóc người cân đối.
这个孩子身材真匀溜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cân
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 觔: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |

Tìm hình ảnh cho: cân đối Tìm thêm nội dung cho: cân đối
