Cao su chống va đập cửa

Từ: 双面式上衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双面式上衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双面式上衣 trong tiếng Trung hiện đại:

shuāng miàn shì shàngyī áo hai mặt áo kép mặc được cả hai mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
双面式上衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双面式上衣 Tìm thêm nội dung cho: 双面式上衣