Từ: 颖异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颖异 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngyì] 1. thông minh hơn người。指聪明过人。
自幼颖异
từ nhỏ đã thông minh hơn người.
2. mới mẻ khác thường。新颖奇异。
构思颖异
cấu tứ mới mẻ khác thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
颖异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颖异 Tìm thêm nội dung cho: 颖异