Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 颖异 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐngyì] 1. thông minh hơn người。指聪明过人。
自幼颖异
từ nhỏ đã thông minh hơn người.
2. mới mẻ khác thường。新颖奇异。
构思颖异
cấu tứ mới mẻ khác thường
自幼颖异
từ nhỏ đã thông minh hơn người.
2. mới mẻ khác thường。新颖奇异。
构思颖异
cấu tứ mới mẻ khác thường
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 颖异 Tìm thêm nội dung cho: 颖异
