Cao su chống va đập cửa

Chữ 贿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贿, chiết tự chữ HỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贿:

贿 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

贿

Chiết tự chữ 贿

Chiết tự chữ hối bao gồm chữ 贝 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贿 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 有
  • bối
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • hối [hối]

    U+8D3F, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賄;
    Pinyin: hui4, lin4;
    Việt bính: fui2;

    贿 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 贿

    Giản thể của chữ .
    hối, như "hối lộ" (gdhn)

    Nghĩa của 贿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賄)
    [huì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỐI
    1. của cải; tài vật。财物。
    2. hối lộ; đút lót; đút tiền。贿胳。
    行贿
    đýa hối lộ; đút lót
    受贿
    nhận hối lộ; ăn hối lô
    纳贿
    nhận hối lộ.
    索贿
    đòi hối lộ.
    Từ ghép:
    贿赂 ; 贿赂公行 ; 贿选

    Chữ gần giống với 贿:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贿

    ,

    Chữ gần giống 贿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿 Tự hình chữ 贿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

    hối贿:hối lộ
    贿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贿 Tìm thêm nội dung cho: 贿