Từ: 顧影自憐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧影自憐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố ảnh tự liên
Trông bóng tự thương. Hình dung ở trong cảnh cô đơn thất ý.
§ Cũng nói
cô khổ linh đình
仃.
◇Vương Dĩ Nhân 仁:
Nhãn khuông trung bất tri bất giác đích hữu ta nhuận thấp khởi lai, tiện độc tự cố ảnh tự liên đích thán liễu nhất khẩu khí
來, 便氣 (Lưu lãng 浪).Tự cho mình là hay là đẹp.
◇Trương Suất 率:
Cố ảnh tự mị, khuy kính tự liên
媚, (Tú phú 賦).

Nghĩa của 顾影自怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyǐngzìlián] nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望着自己的影子,自己怜惜自己。形容孤独失意的样子。也指自我欣赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐

lân:lân (thương xót): lân cảm
顧影自憐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧影自憐 Tìm thêm nội dung cho: 顧影自憐