Từ: 屹然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屹然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屹然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìrán] dáng sừng sững; cao ngất; cao chót vót。屹立的样子。
屹然不动
dáng đứng sừng sững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屹

chất:chất đống, chất ngất
ngất:cao ngất
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngắt:xanh ngắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
屹然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屹然 Tìm thêm nội dung cho: 屹然