Từ: 海蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 蓝

Nghĩa của 海蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎilán] xanh nước biển; màu xanh biển。像大海那样的蓝颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam蓝:xanh lam
trôm蓝:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
海蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海蓝 Tìm thêm nội dung cho: 海蓝