Từ: chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉ • cho • quan • châu • đốt • lửa, • không • cho • dân • chúng • thắp • đèn

Dịch chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn sang tiếng Trung hiện đại:

只许州官放火, 不许百姓点灯 《宋代田登做州官, 要人避讳他的名字, 因为"登"和"灯"同音, 于是全州都把灯叫做火。到元宵节放灯时, 出布告说, 本州依例放火三日(见于陆游《老学庵笔记》卷五)。后来用来 形容专制蛮横的统治者, 为所欲为, 不许人民有一点儿自由。也泛指胡作非为的人不许别人有正当的权利。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ只:chỉ có, chỉ vì
chỉ咫:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ址:địa chỉ
chỉ恉:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ扺:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ旨:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ枳:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ止:đình chỉ
chỉ帋:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ沚:cù lao ở sông
chỉ滓:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ砥: 
chỉ祇:chỉ yếu (miễn là)
chỉ䊼:sợi chỉ
chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ脂:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ芷:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ茝: 
chỉ衹:chỉ yếu (miễn là)
chỉ趾:chỉ (ngón chân)
chỉ跐:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ躇: 
chỉ酯:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ阯:địa chỉ
chỉ隻:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ黹:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho渚:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan关:quan ải
quan冠:y quan
quan官:quan lại
quan棺:áo quan
quan瘝:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan覌:quan sát
quan观:quan sát
quan觀:quan sát
quan貫:quan tiền
quan関:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan關:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan鰥:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu㑳: 
châu周:lỗ châu mai
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu株:ấu châu (thân cây)
châu洲:châu á, châu mĩ, châu phi
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu硃:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu舟:khinh châu (thuyền)
châu舡:khinh châu (thuyền)
châu舩:khinh châu (thuyền)
châu蛛:châu chấu
châu週:lỗ châu mai
châu鵃: 
châu鸼: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt咄:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt捽: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt柮:đốt mía, đốt tre
đốt炪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt焠:đốt đèn; bị ong đốt
đốt㷝: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt茁:đốt tre, đôt mía
đốt葖:đốt tre, đôt mía
đốt飿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không崆: 
không空:không có
không箜:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho渚:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng眾:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󰕛:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󱂵:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắp

thắp搭:thắp đèn
thắp撘:thắp đèn
thắp𬊭:thắp đèn
thắp𤏧:thắp đèn
thắp𤐴:thắp đèn
thắp𤒴:thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn炳:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn畑:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn Tìm thêm nội dung cho: chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn