Cao su chống va đập cửa

Từ: 反供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản cung
Lời khai lật trái lại những điều đã cung khai trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
反供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反供 Tìm thêm nội dung cho: 反供