Từ: 反服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản phục
Bậc tôn trưởng để tang người thân thuộc còn ít tuổi hoặc ở bậc dưới.Cởi quân phục mặc thường phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
反服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反服 Tìm thêm nội dung cho: 反服