Chữ 氄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氄, chiết tự chữ NHUNG, NHŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氄:

氄 nhũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氄

Chiết tự chữ nhung, nhũng bao gồm chữ 矞 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氄 cấu thành từ 2 chữ: 矞, 毛
  • duật
  • mao, mau, mào
  • nhũng [nhũng]

    U+6C04, tổng 16 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong3;
    Việt bính: jung5;

    nhũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 氄

    (Danh) Lông mềm mịn của chim hoặc thú.
    nhung, như "nhung nhúc; áo nhung" (gdhn)

    Nghĩa của 氄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǒng]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHŨNG
    nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
    氄毛。
    lông tơ.
    Từ ghép:
    氄毛

    Chữ gần giống với 氄:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 氄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氄

    nhung:nhung nhúc; áo nhung
    氄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氄 Tìm thêm nội dung cho: 氄