Từ: 治丝益棼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治丝益棼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 治 • 丝 • 益 • 棼
Nghĩa của 治丝益棼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìsīyìfén] Hán Việt: TRỊ TI ÍCH PHẦN
càng gỡ càng rối; rối như tơ vò (ví với việc giải quyết vấn đề mà không có phương pháp tốt thì vấn đề sẽ phức tạp thêm.)。理丝不找头绪,结果越理越乱。比喻解决问题的方法不对头,反而使问题更加复杂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棼