Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晤, chiết tự chữ CỮ, NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晤:
晤
Pinyin: wu4, ying3;
Việt bính: ng6
1. [會晤] hội ngộ;
晤 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 晤
(Động) Gặp, gặp mặt.◎Như: ngộ diện 晤面 gặp mặt, hội ngộ 會晤 gặp gỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Liên nhật bất ngộ quân nhan, hà kì quý thể bất an 連日不晤君顏, 何期貴體不安 (Đệ tứ thập cửu hồi) Mấy hôm nay không đến hầu long nhan, ngờ đâu ngọc thể bất an.
(Tính) Thông minh, sáng suốt.
◇Tống sử 宋史: Tán viết: Chân tông anh ngộ chi chủ 贊曰: 真宗英晤之主 (Chân Tông bổn kỉ 真宗本紀) Khen rằng: Chân Tông là bậc vua anh tài sáng suốt.
cữ, như "cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)" (vhn)
ngộ, như "ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)" (btcn)
Nghĩa của 晤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
gặp; gặp mặt。见面。
会晤。
gặp gỡ.
有暇请来一晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
Từ ghép:
晤面 ; 晤谈
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
gặp; gặp mặt。见面。
会晤。
gặp gỡ.
有暇请来一晤。
khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
Từ ghép:
晤面 ; 晤谈
Chữ gần giống với 晤:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晤
| cữ | 晤: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |

Tìm hình ảnh cho: 晤 Tìm thêm nội dung cho: 晤
