Chữ 晤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晤, chiết tự chữ CỮ, NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晤:

晤 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晤

Chiết tự chữ cữ, ngộ bao gồm chữ 日 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晤 cấu thành từ 2 chữ: 日, 吾
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+6664, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, ying3;
    Việt bính: ng6
    1. [會晤] hội ngộ;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 晤

    (Động) Gặp, gặp mặt.
    ◎Như: ngộ diện
    gặp mặt, hội ngộ gặp gỡ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Liên nhật bất ngộ quân nhan, hà kì quý thể bất an , (Đệ tứ thập cửu hồi) Mấy hôm nay không đến hầu long nhan, ngờ đâu ngọc thể bất an.

    (Tính)
    Thông minh, sáng suốt.
    ◇Tống sử : Tán viết: Chân tông anh ngộ chi chủ : (Chân Tông bổn kỉ ) Khen rằng: Chân Tông là bậc vua anh tài sáng suốt.

    cữ, như "cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)" (vhn)
    ngộ, như "ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)" (btcn)

    Nghĩa của 晤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỘ
    gặp; gặp mặt。见面。
    会晤。
    gặp gỡ.
    有暇请来一晤。
    khi rỗi xin mời đến gặp nhau một tý.
    Từ ghép:
    晤面 ; 晤谈

    Chữ gần giống với 晤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤 Tự hình chữ 晤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晤

    cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
    ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
    晤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晤 Tìm thêm nội dung cho: 晤