Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毷, chiết tự chữ MÁO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毷:

毷 máo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毷

Chiết tự chữ máo bao gồm chữ 冒 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毷 cấu thành từ 2 chữ: 冒, 毛
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • mao, mau, mào
  • máo [máo]

    U+6BF7, tổng 13 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mou6;

    máo

    Nghĩa Trung Việt của từ 毷

    (Tính) Máo táo buồn bực, phiền muộn.
    § Thời nhà Đường, học trò thi không đỗ, uống rượu say giải buồn gọi là đả máo táo . Sau đả máo táo chỉ thi rớt.

    Nghĩa của 毷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 13
    Hán Việt: MẠO
    phiền não。毷氉: (màosào):烦恼。

    Chữ gần giống với 毷:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 毷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷

    毷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毷 Tìm thêm nội dung cho: 毷