Từ: 形象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hình tượng
Chỉ sự vật cụ thể.Chỉ tranh vẽ giống, tiếu tượng.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Họa Bưu hình tượng, dĩ khuyến học giả
象, 者 (Cao Bưu truyện 傳) Vẽ hình (Cao) Bưu để khuyến khích người học.Hình trạng, vẻ bên ngoài.
§ Cũng viết là:
hình tướng
相,
hình tượng
像.Tượng trưng.Phong cách đặc thù phản ánh hiện thật (trong một tác phẩm văn nghệ).
◎Như:
tha tại tiểu thuyết trung sở tố tạo đích anh hùng hình tượng
象.

Nghĩa của 形象 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngxiàng] 1. hình ảnh。能引起人的思想或感情活动的具体形状或姿态。
图画教学是通过形象来发展儿童认识事物的能力。
dạy học bằng tranh vẽ là thông qua hình ảnh để phát triển năng lực nhận thức sự vật của trẻ em.
2. hình tượng (văn học, nghệ thuật)。文艺作品中创造出来的生动具体的、激发人们思想感情的生活图景,通常指文学作品中人物的神情面貌和性格特征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
形象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形象 Tìm thêm nội dung cho: 形象