Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mạng lưới gửi tiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạng lưới gửi tiền:
Dịch mạng lưới gửi tiền sang tiếng Trung hiện đại:
汇兑网Huìduì wǎngNghĩa chữ nôm của chữ: mạng
| mạng | 𠇮: | bản mạng, mạng người |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạng | 𦀴: | mạng nhện |
| mạng | 𦁸: | thêu mạng, mạng quần áo |
| mạng | 𦛿: | mạng sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới
| lưới | 䋥: | lưới gai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi
| gửi | 𠳚: | thưa gửi |
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| gửi | 㨳: | gửi gắm |
| gửi | 改: | gửi gắm |
| gửi | 𦰦: | cây tầm gửi |
| gửi | 𫏍: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: mạng lưới gửi tiền Tìm thêm nội dung cho: mạng lưới gửi tiền
