Từ: 发兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābīng] phát binh; dấy binh。派出军队(作战)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
发兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发兵 Tìm thêm nội dung cho: 发兵