Từ: càng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ càng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: càng

Nghĩa càng trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái. 2 Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy. 3 Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt. Càng xe bò. Càng pháo. Tay càng của kìm cộng lực.","- 2 p. (dùng phụ trước đg., t.). 1 Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó. Có gió, lửa càng bốc to. 2 (dùng trong kết cấu càng... càng...). Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau. Bản nhạc càng nghe càng thấy hay. Khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao."]

Dịch càng sang tiếng Trung hiện đại:

更加; 更; 更为 《副词, 表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少。》qua một đêm gió bấc, trời càng lạnh hơn.
刮了一夜北风, 天更冷了。
sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn.
公家的书, 应该更加爱护。
trời sáng dần, sao càng thưa hơn.
天色渐亮, 晨星更加稀少了。
《表示在某种程度之上有所增加或在某个范围之外有所补充。》
弥; 更其; 一发; 益 《更加。》
càng muốn che đậy, sự thật càng được phơi bày ra.
欲盖弥彰。
nếu xử lý không thoả đáng thì càng không thể thu xếp được.
如果处理不当, 就一发不可收拾了。 尤; 特别 《更; 尤其。》
càng; thái quá
尤甚。
ánh trăng sáng trắng, tuyết lại càng trắng.
月色白, 雪色尤白。
尤为 《用在双音节的形容词或动词前, 表示在全体中或跟其他事物比较时特别突出。》
逾; 越发 《更加。》
càng hơn; quá mức
逾甚
qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ
过了中秋, 天气越发凉快了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: càng

càng: 
càng𪨈: 
càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
càng𫋙:kiến càng
càng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: càng Tìm thêm nội dung cho: càng