Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发凡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāfán] tóm tắt nội dung; tóm lược nội dung; trình bày tóm tắt。陈述全书或某一学科的要旨。
发凡起例(说明全书要旨,拟定编撰体例)。
trình bày tóm tắt
发凡起例(说明全书要旨,拟定编撰体例)。
trình bày tóm tắt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |

Tìm hình ảnh cho: 发凡 Tìm thêm nội dung cho: 发凡
