Cao su chống va đập cửa

Từ: 发凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfán] tóm tắt nội dung; tóm lược nội dung; trình bày tóm tắt。陈述全书或某一学科的要旨。
发凡起例(说明全书要旨,拟定编撰体例)。
trình bày tóm tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
发凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发凡 Tìm thêm nội dung cho: 发凡