Chữ 卋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卋, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卋:

卋 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卋

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 十 廿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卋 cấu thành từ 2 chữ: 十, 廿
  • thập
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • thế [thế]

    U+534B, tổng 6 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: ;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 卋


    § Xưa dùng như chữ thế
    .
    thế, như "thế hệ, thế sự" (gdhn)

    Chữ gần giống với 卋:

    , , , , , 𠦄, 𠦌,

    Chữ gần giống 卋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卋

    thế:thế hệ, thế sự
    卋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卋 Tìm thêm nội dung cho: 卋