Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𧶮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧶮, chiết tự chữ CUẢ, CỦA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧶮:
𧶮
Chiết tự chữ 𧶮
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𧶮
Nghĩa Trung Việt của từ 𧶮
của, như "của nó; của cải; của nợ; hoài của" (vhn)
cuả, như "của nó; của cải; của nợ; hoài của" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧶮:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Chữ gần giống 𧶮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧶮
| cuả | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |

Tìm hình ảnh cho: 𧶮 Tìm thêm nội dung cho: 𧶮
