Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发利市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发利市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发利市 trong tiếng Trung hiện đại:

[fālìshì] 1. mở hàng; bán mở hàng。商店把开门后做成第一笔买卖叫做发利市。
2. được lợi nhuận; có lời。泛指获得利润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
发利市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发利市 Tìm thêm nội dung cho: 发利市