Từ: 发变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发变 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābiàn]
phát triển; to lớn; dậy thì; nhổ giò。青少年因发育而发生形体方面的改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
发变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发变 Tìm thêm nội dung cho: 发变