Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 至高无上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至高无上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至高无上 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìgāowúshàng] cao nhất; tối đa; tột bậc; cao cả。最高;没有更高的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
至高无上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至高无上 Tìm thêm nội dung cho: 至高无上