Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颗, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, LOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颗:
颗
Biến thể phồn thể: 顆;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
颗 khỏa
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
颗 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 颗
Giản thể của chữ 顆.khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Nghĩa của 颗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顆)
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
一颗珠子。
một viên ngọc.
一颗黄豆。
một hạt đậu nành.
一颗子弹。
một viên đạn.
一颗牙齿。
một cái răng.
一颗颗汗珠子往下掉。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
一颗珠子。
một viên ngọc.
一颗黄豆。
một hạt đậu nành.
一颗子弹。
một viên đạn.
一颗牙齿。
một cái răng.
一颗颗汗珠子往下掉。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
Chữ gần giống với 颗:
颗,Dị thể chữ 颗
顆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颗
| khoả | 颗: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| loã | 颗: | loã (từ giúp đếm hột tròn) |

Tìm hình ảnh cho: 颗 Tìm thêm nội dung cho: 颗
