Chữ 颗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颗, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, LOÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颗:

颗 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颗

Chiết tự chữ khoả, khỏa, loã bao gồm chữ 果 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颗 cấu thành từ 2 chữ: 果, 页
  • hủ, quả
  • hiệt
  • khỏa [khỏa]

    U+9897, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顆;
    Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
    Việt bính: fo2;

    khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 颗

    Giản thể của chữ .

    khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (gdhn)
    loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)

    Nghĩa của 颗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顆)
    [kē]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHOẢ
    hạt; hòn; viên。量词,多用于颗粒状的东西。
    一颗珠子。
    một viên ngọc.
    一颗黄豆。
    một hạt đậu nành.
    一颗子弹。
    một viên đạn.
    一颗牙齿。
    một cái răng.
    一颗颗汗珠子往下掉。
    từng hạt mồ hôi rơi xuống.

    Chữ gần giống với 颗:

    ,

    Dị thể chữ 颗

    ,

    Chữ gần giống 颗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗 Tự hình chữ 颗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颗

    khoả:khoả (từ giúp đếm các vật tròn)
    loã:loã (từ giúp đếm hột tròn)
    颗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颗 Tìm thêm nội dung cho: 颗