Cao su chống va đập cửa

Từ: 头领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头领 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóulǐng] thủ lĩnh; người đứng đầu。领头的人;首领。
土匪头领
thủ lĩnh bọn thổ phỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
头领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头领 Tìm thêm nội dung cho: 头领