Từ: 挂搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà·da]
gục; cụp。低垂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
挂搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂搭 Tìm thêm nội dung cho: 挂搭