Từ: 圭角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圭角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圭 • 角

Nghĩa của 圭角 trong tiếng Trung hiện đại:

[guījiǎo] tài cán ; tài năng; dấu tích; dấu vết。圭的棱角,比喻锋芒,也比喻迹象。
初露圭角
lộ tài năng.
不露圭角
không bộc lộ tài năng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭

khoai圭:khoai khoái
khuê圭:khuê (sao Khuê trên trời)
que圭:que củi
quê圭:quê mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
圭角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圭角 Tìm thêm nội dung cho: 圭角