cung sự
Phụng dưỡng, hầu hạ.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓:
Cổ giả, tử phụ cung sự cữu cô, đán tịch tại trắc
古者, 子婦供事舅姑, 旦夕在側 (Thư chứng 書證) Ngày xưa, vợ của con phụng dưỡng cha mẹ chồng, ngày đêm ở bên cạnh.Tên chức quan, đại khái như chức
thư lại
書吏.
Nghĩa của 供事 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 供事 Tìm thêm nội dung cho: 供事
