Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 供事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung sự
Phụng dưỡng, hầu hạ.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Cổ giả, tử phụ cung sự cữu cô, đán tịch tại trắc
者, 姑, 側 (Thư chứng 證) Ngày xưa, vợ của con phụng dưỡng cha mẹ chồng, ngày đêm ở bên cạnh.Tên chức quan, đại khái như chức
thư lại
吏.

Nghĩa của 供事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngshì] đảm nhiệm chức vụ; đảm nhận。担任职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
供事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供事 Tìm thêm nội dung cho: 供事