Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dáng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan).","- 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ)."]Dịch dáng sang tiếng Trung hiện đại:
块头 《指人的胖瘦。》派 《用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。》thật là dáng phong cảnh đất bắc.
好一派北国风光。
影子 《物体挡住光线后, 映在地面或其他物体上的形象。》
状 《形状; 样子。》
外形; 外观; 外貌; 姿态; 模样。
仿佛; 似乎; 好象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dáng
| dáng | 𠍵: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dáng | 𦍛: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |

Tìm hình ảnh cho: dáng Tìm thêm nội dung cho: dáng
