Từ: dáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dáng

Nghĩa dáng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan).","- 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ)."]

Dịch dáng sang tiếng Trung hiện đại:

块头 《指人的胖瘦。》《用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。》
thật là dáng phong cảnh đất bắc.
好一派北国风光。
影子 《物体挡住光线后, 映在地面或其他物体上的形象。》
《形状; 样子。》
外形; 外观; 外貌; 姿态; 模样。
仿佛; 似乎; 好象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dáng

dáng𠍵:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dáng:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dáng𦍛:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dáng Tìm thêm nội dung cho: dáng