Từ: 发引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发引:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 引

Nghĩa của 发引 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyǐn] khiêng linh cữu; cất đám; động quan。古代出殡时送丧的人用绋牵引灵柩作前导,叫做发引。后来也指出殡时抬出灵柩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn
发引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发引 Tìm thêm nội dung cho: 发引