Từ: 艺人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艺人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìrén] 1. nghệ sĩ。戏曲、曲艺、杂技等演员。
2. nghệ nhân。某些手工艺工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
艺人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艺人 Tìm thêm nội dung cho: 艺人