Từ: ngân hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngân hàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngân • hàng

Nghĩa ngân hàng trong tiếng Việt:

["- dt (cn. Nhà băng) Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế: Hiện nay nhiều nước cũng đã đặt ngân hàng ở nước ta."]

Dịch ngân hàng sang tiếng Trung hiện đại:

银行家Yínháng jiā

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân

ngân垠:ngân nga
ngân狺:ngân nga
ngân痕:ngân nga
ngân跟:ngân nga
ngân銀:ngân hàng; ngân khố
ngân银:ngân hàng; ngân khố
ngân龈:ngân (lợi răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngân:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

ngân hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngân hàng Tìm thêm nội dung cho: ngân hàng