Từ: 洪亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngliàng] to; to lớn; vang dội; vang vọng (âm thanh)。(声音)大;响亮。
洪亮的回声。
tiếng vọng rất to.
嗓音洪亮
âm thanh vang vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
洪亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪亮 Tìm thêm nội dung cho: 洪亮