Từ: bình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ bình:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bình
Pinyin: ping2, bing1;
Việt bính: peng4 ping4
1. [不平] bất bình 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [北平] bắc bình 4. [抱不平] bão bất bình 5. [平安] bình an 6. [平淡] bình đạm 7. [平等] bình đẳng 8. [平地] bình địa 9. [平定] bình định 10. [平旦] bình đán 11. [平正] bình chánh 12. [平易] bình dị 13. [平民] bình dân 14. [平陽] bình dương 15. [平衍] bình diễn 16. [平面] bình diện 17. [平價] bình giá 18. [平行] bình hành 19. [平和] bình hòa 20. [平滑] bình hoạt 21. [平衡] bình hoành 22. [平康] bình khang 23. [平空] bình không 24. [平曠] bình khoáng 25. [平明] bình minh 26. [平議] bình nghị 27. [平原] bình nguyên 28. [平日] bình nhật 29. [平壤] bình nhưỡng 30. [平年] bình niên 31. [平反] bình phản 32. [平復] bình phục 33. [平凡] bình phàm 34. [平分] bình phân 35. [平方] bình phương 36. [平均] bình quân 37. [平權] bình quyền 38. [平生] bình sinh, bình sanh 39. [平心] bình tâm 40. [平靜] bình tĩnh 41. [平聲] bình thanh 42. [平世] bình thế 43. [平身] bình thân 44. [平時] bình thì 45. [平常] bình thường 46. [平順] bình thuận 47. [平仄] bình trắc 48. [平治] bình trị 49. [公平] công bình 50. [和平] hòa bình 51. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 52. [升平] thăng bình;
平 bình, biền
Nghĩa Trung Việt của từ 平
(Tính) Bằng phẳng.◎Như: thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平 đất bằng.
(Tính) Bằng nhau, ngang nhau.
◎Như: bình đẳng 平等 ngang hàng, bình quân 平均 đồng đều.
(Tính) Yên ổn.
◎Như: phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
(Tính) Không có chiến tranh.
◎Như: hòa bình 和平, thái bình 太平.
(Tính) Hòa hợp, điều hòa.
◇Tả truyện 左傳: Ngũ thanh hòa, bát phong bình 五聲和, 八風平 (Tương Công nhị thập cửu niên 襄公二十九年) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.
(Tính) Thường, thông thường.
◎Như: bình nhật 平日 ngày thường, bình sinh 平生 lúc thường.
(Tính) Không thiên lệch, công chính.
◎Như: bình phân 平分 phân chia công bằng.
(Động) Dẹp yên, trị.
◎Như: bình loạn 平亂 dẹp loạn, trị loạn.
◇Lí Bạch 李白: Hà nhật bình Hồ lỗ? 何日平胡虜 (Tí dạ ngô ca 子夜吳歌) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?
(Động) Giảng hòa, làm hòa.
(Động) Đè, nén.
◎Như: oán khí nan bình 怨氣難平 oán hận khó đè nén.
(Danh) Một trong bốn thanh: bình thượng khứ nhập 平上去入.
(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Bắc Bình 北平.
(Danh) Họ Bình.
bình, như "bất bình; bình đẳng; hoà bình" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bường (gdhn)
Nghĩa của 平 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: BÌNH
1. bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn。表面没有高低凹凸,不倾斜。
平坦。
bằng phẳng.
马路很平。
đường xá rất bằng phẳng.
把纸铺平了。
trải phẳng tờ giấy ra.
2. san; san bằng; san phẳng。使平。
平了三亩地。
san bằng ba mẫu đất.
3. ngang bằng; đều; bằng nhau; ngang nhau。跟别的东西高度相同;不相上下。
平槽。
nước cao bằng bờ.
平列。
ngang hàng.
平局。
không phân thắng bại.
4. bình quân; công bằng; chia đều。平均;公平。
平分。
phân đều.
持平之论。
lập luận công bằng.
5. ổn định; yên ổn。安定。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
心平气和。
tính khí ôn hoà.
6. dẹp yên; bình định。用武力镇压;平定。
平叛。
dẹp yên bọn phản loạn.
平乱。
dẹp loạn.
7. nén; kìm; dằn。抑止(怒气)。
你先把气平下去再说。
anh bình tĩnh trước đã hẵng nói
8. thường xuyên; bình thường。经常的;普通的。
平时。
thường ngày.
平淡。
bình thường.
9. thanh bằng。平声。
平仄。
bằng trắc.
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập (bốn thanh của tiếng Hán).
10. họ Bình。(Píng)姓。
Từ ghép:
平安 ; 平白 ; 平板 ; 平板车 ; 平板仪 ; 平版 ; 平辈 ; 平步青云 ; 平槽 ; 平产 ; 平常 ; 平畴 ; 平川 ; 平旦 ; 平淡 ; 平等 ; 平籴 ; 平地 ; 平地风波 ; 平地楼台 ; 平地木 ; 平地一声雷 ; 平定 ; 平动 ; 平凡 ; 平反 ; 平方 ; 平方根 ; 平方公里 ; 平房 ; 平分 ; 平分秋色 ; 平服 ; 平福 ; 平复 ; 平光 ; 平巷 ; 平和 ; 平衡 ; 平衡觉 ; 平衡木 ; 平滑 ; 平滑肌 ; 平话 ; 平缓 ; 平毁 ; 平价 ; 平江 ; 平角 ; 平金 ;
平靖 ; 平静 ; 平局 ; 平均 ; 平均利润 ; 平均数 ; 平均主义 ; 平空 ; 平列 ; 平流层 ; 平龙 ; 平炉 ; 平陆 ; 平面 ; 平面波 ; 平面几何 ; 平面镜 ; 平面图 ; 平民 ; 平明 ; 平年 ; 平平 ; 平平当当 ; 平铺直叙 ; 平起平坐 ; 平权 ; 平壤 ; 平日 ; 平山 ; 平射炮 ; 平身 ; 平生 ; 平声 ; 平时 ; 平实 ; 平视 ; 平手 ; 平水期 ; 平顺 ; 平素 ; 平綏 ; 平台 ; 平坦 ; 平粜 ; 平头 ; 平头数 ; 平头正脸 ; 平妥 ; 平纹 ;
平稳 ; 平西 ; 平昔 ; 平息 ; 平心而论 ; 平心静气 ; 平信 ; 平行 ; 平行四边形 ; 平行线 ; 平行作业 ; 平阳 ; 平衍 ; 平野 ; 平一 ; 平议 ; 平易 ; 平易近人 ; 平英团 ; 平庸 ; 平鱼 ; 平原 ; 平月 ; 平允 ; 平仄 ; 平展 ; 平整 ; 平正 ; 平治 ; 平装 ; 平足
Chữ gần giống với 平:
平,Tự hình:

Pinyin: beng1;
Việt bính: ping1 ping4;
伻 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 伻
(Động) Sai khiến, khiến cho.(Danh) Sứ giả.
(Danh) Chỉ đầy tớ, người hầu.
Nghĩa của 伻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
1. đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。出使;令使。
2. sứ giả。使者。
Chữ gần giống với 伻:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
评 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 评
Giản thể của chữ 評.bình, như "bình phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 评 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: BÌNH
1. bình luận; phê bình; đánh giá。评论;批评。
短评。
bình luận ngắn.
获得好评。
được đánh giá tốt.
2. bình xét; lựa chọn; bình bầu。评判。
评分儿。
cho điểm.
评选模范。
bình bầu chiến sĩ thi đua.
Từ ghép:
评比 ; 评定 ; 评断 ; 评分 ; 评工 ; 评功 ; 评话 ; 评级 ; 评价 ; 评奖 ; 评介 ; 评剧 ; 评理 ; 评论 ; 评脉 ; 评判 ; 评书 ; 评说 ; 评弹 ; 评头论足 ; 评薪 ; 评选 ; 评议 ; 评语 ; 评阅 ; 评骘 ; 评注 ; 评传
Dị thể chữ 评
評,
Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
坪 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 坪
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một bình 坪 bằng 3,3579 thước vuông.
bình, như "bình nguyên" (gdhn)
Nghĩa của 坪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BÌNH
bình địa; bãi (vốn dùng để chỉ vùng núi non, cao nguyên)。平地(原指山区或黄土高原上的,多用作地名)。
草坪。
bãi cỏ.
杨家坪(在中国陕西)。
Dương Gia Bình (một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
Từ ghép:
坪坝
Chữ gần giống với 坪:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;
幷 tịnh, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 幷
Như chữ tịnh 并.Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình 偋.Tự hình:

Pinyin: peng1, beng1;
Việt bính: paang1 ping1 ping4;
抨 phanh, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 抨
(Động) Kéo cung, bắn cung.◇Lí Hạ 李賀: Trương nỗ mạc phanh 張弩莫抨 (Mãnh hổ hành 猛虎行) Giương nỏ không bắn.
(Động) Phê bình, công kích, đàn hặc.
◎Như: phanh kích 抨擊 phê phán, công kích.
banh, như "sáng banh; sâm banh" (vhn)
phanh, như "phanh thây" (btcn)
Nghĩa của 抨 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 抨:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;
泙 bình, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 泙
(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.(Động) (Sóng nước) vỗ đập, xung kích.
bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。
Chữ gần giống với 泙:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: ping2, pin2, peng1;
Việt bính: ping4;
苹 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 苹
(Danh) Bèo, nổi trên mặt nước, không có rễ.§ Cũng như chữ 萍.
(Danh) Một loài thanh hao trắng.
(Danh) Cũng như chữ 蘋.
(Danh) Bình quả 苹果 trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần (trái táo to)" (gdhn)
Nghĩa của 苹 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 苹:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ping2, bing3, bing4;
Việt bính: bing2 ping4
1. [屏條] bình điều 2. [屏隱] bính ẩn 3. [屏居] bính cư 4. [屏棄] bính khí 5. [屏氣] bính khí 6. [屏語] bính ngữ 7. [屏退] bính thối 8. [屏黜] bính truất 9. [屏絕] bính tuyệt 10. [雀屏] tước bình;
屏 bình, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 屏
(Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.(Danh) Chỉ chung các vật như bức tường che chắn.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.
(Danh) Bức chắn gió.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Bắc song tác lưu li bình 北窗作琉璃屏 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.
(Danh) Bức thư họa trang trí trong nhà.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ 抬頭看見北牆上掛著四輻大屏, 草書寫得龍飛鳳舞 (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.
(Động) Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện 左傳: Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu 故封建親戚以蕃屏周 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.
(Động) Che giấu, che lấp.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Bình vương chi nhĩ mục 屏王之耳目(Thận hành 慎行) Che giấu tai mắt của vua.Một âm là bính.
(Động) Bài trừ.
§ Cũng như 摒.
◇Luận Ngữ 論語: Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ 尊五美, 屏四惡, 斯可以從政矣 (Nghiêu viết 堯曰) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.
(Động) Đuổi ra ngoài.
◇Sử Kí 史記: Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.
(Động) Lui về, ở ẩn.
◎Như: bính cư 屏居 ở ẩn, bính tích 屏跡 ẩn giấu tung tích.
(Động) Nín, nhịn.
◎Như: bính trụ hô hấp 屏住呼吸 nín thở.
◇Luận Ngữ 論語: Bính khí tự bất tức giả 屏氣似不息者 (Hương đảng 鄉黨) Nín hơi dường như không thở.
(Động) Phóng trục, đày.
◇Tô Thức 蘇軾: Mỗ tội phế viễn bính (Đáp Vương Trang Thúc 答王莊叔) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.Tục dùng như chữ 屛.
bình, như "tấm bình phong" (vhn)
Nghĩa của 屏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
动
1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障
Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
枰 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 枰
(Danh) Bàn cờ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 因使治棋枰, 樗蒲之具, 日與遨戲 (Thư si 書癡) Nhân đó bảo sắp đặt bàn cờ, đồ để chơi xúc xắc, hằng ngày cùng nhau vui chơi.
(Danh) Tên một cây theo sách cổ.
Nghĩa của 枰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bàn cờ。棋盘。
棋枰。
bàn cờ.
Chữ gần giống với 枰:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
洴 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 洴
(Động) Bình phích khoáng 洴澼絖 đập giặt bông, sợi.◇Trang Tử 莊子: Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự 宋人有善為不龜手之藥者, 世世以洴澼絖為事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.(Trạng thanh) Thùng, thình, bình (tiếng nước, tiếng trống, tiếng thanh la, ...).
◎Như: bình phanh 洴淜 thùng thình.
Nghĩa của 洴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bật; giặt; đập (bông xơ)。[洴澼](píngṕ)漂洗(丝绵)。
Chữ gần giống với 洴:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: peng4 ping4
1. [保溫瓶] bảo ôn bình;
瓶 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 瓶
(Danh) Đồ đựng nước hoặc thức ăn ngày xưa.◇Thi Kinh 詩經: Bình chi khánh hĩ 瓶之罄矣 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Bình cạn sạch rồi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngân bình sạ phá thủy tương bính 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.
(Danh) Khí cụ cổ cao, bụng phình, làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng nước, rượu hoặc chất lỏng.
◎Như: hoa bình 花瓶 bình hoa, tửu bình 酒瓶 bình rượu.
(Danh) Lượng từ: bình, lọ, chai.
◎Như: lưỡng bình ti tửu 兩瓶啤酒 hai chai bia.
(Danh) Họ Bình.
§ Cũng viết là bình 甁.
bình, như "bình rượu" (vhn)
Nghĩa của 瓶 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 11
Hán Việt: BÌNH
bình; lọ。瓶子。
瓶胆。
ruột phích; ruột bình thuỷ.
花瓶儿。
lọ hoa.
Từ ghép:
瓶胆 ; 瓶子
Dị thể chữ 瓶
缾,
Tự hình:

Chữ gần giống với 偋:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: ping2, bing3, bing4, bing1;
Việt bính: bing2
1. [屛條] bình điều 2. [屛障] bình chướng 3. [屛風] bình phong 4. [屛氣] bính khí;
屛 bình, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 屛
Cũng như 屏.Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
帲 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 帲
(Danh) Màn che.◎Như: bình mông 帲幪 màn dũng.
§ Màn che ở trên gọi là mông, che ở chung quanh gọi là bình.
(Động) Che chở.
◎Như: hạnh liệt bình mông 幸列帲幪 may được vào hàng che chở.
Dị thể chữ 帲
帡,
Tự hình:

Pinyin: ping2, wei3;
Việt bính: ping4;
萍 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 萍
(Danh) Bèo.§ Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là phù bình 浮萍.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai 浮萍擾擾更堪哀 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.
bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bình, như "bình bát (thứ trái cây)" (btcn)
phềnh, như "trôi lềnh phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
Nghĩa của 萍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 萍:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
缾 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 缾
(Danh) Đồ đựng rượu, nước, v.v., miệng nhỏ bụng to.§ Thông bình 瓶.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Dư gia bần, canh thực bất túc dĩ tự cấp; ấu trĩ doanh thất, bình vô trữ túc 余家貧, 耕植不足以自給; 幼稚盈室, 缾無儲粟 (Quy khứ lai từ 歸去來辭, Tự 序) Nhà ta nghèo, cày cấy trồng trọt không đủ tự cung ứng; con trẻ đầy nhà, bình không chứa thóc gạo.
bình, như "bình rượu" (vhn)
Dị thể chữ 缾
瓶,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ping2, chu4, qu1;
Việt bính: ping4
1. [月旦評] nguyệt đán bình 2. [品評] phẩm bình 3. [批評] phê bình;
評 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 評
(Động) Nghị luận, phê phán.◎Như: bình luận 評論.
(Danh) Lời nói hoặc bài văn nghị luận, phê phán.
◎Như: văn bình 文評, thi bình 詩評.
(Danh) Thể văn của sử gia viết để khen hay chê, tức sử bình 史評.
§ Như trong Sử Kí ghi Thái sử công viết 太史公曰, trong Hán Thư nói tán 贊, trong Hậu Hán Thư gọi là luận 論, cho đến Tam Quốc Chí mới dùng bình 評.
bình, như "bình phẩm" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bừng, như "bừng sáng" (btcn)
Chữ gần giống với 評:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 評
评,
Tự hình:

Pinyin: ping2, peng1;
Việt bính: ping4;
軿 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 軿
(Danh) Một loại xe có màn che, thường dành cho phụ nữ thời xưa.◇Tô Thức 蘇軾: Mạch thượng san hoa vô số khai, Lộ nhân tranh khán thúy bình lai 陌上山花無數開, 路人爭看翠軿來 (Mạch thượng hoa 陌上花) Trên đường núi bao nhiêu là hoa nở, Người đi tranh nhau coi xe màn xanh lại.
(Động) Kết hợp, gom góp, ghép, chắp.(Trạng thanh) bình hoanh 軿訇 tiếng ngựa xe.
bánh, như "bánh xe" (vhn)
biền (btcn)
Nghĩa của 軿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
xe có mui; xe có bạt che。有帷盖的车子。
Tự hình:

Pinyin: ping1;
Việt bính: ping1 ping2;
頩 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 頩
(Tính) Vẻ giận biến sắc mặt.(Tính) Tốt đẹp.
Dị thể chữ 頩
𱂦,
Tự hình:

Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;
蘋 tần, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 蘋
(Danh) Cỏ tần.§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền 田, nên lại gọi là điền tự thảo 田字草 (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜.
(Danh) Quả tần bà 蘋婆 (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳眼果.Một âm là bình.
(Danh) Cỏ bình.
§ Cũng viết là 苹.
(Danh) Bình quả 蘋果 cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)
Nghĩa của 蘋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。
Tự hình:

Dịch bình sang tiếng Trung hiện đại:
平整。平定。平常。
评论。
盛器 《盛东西的器具。》
罐 《(罐儿)罐子。》
bình nước
水罐儿。
壶 《陶瓷或金属等制成的容器, 有嘴儿, 有把儿或提梁, 用来盛液体, 从嘴儿往外倒。》
bình rượu
酒壶
bình phun; bình xịt
喷壶
瓶子 《容器, 一般口较小, 颈细肚大, 多用瓷或玻璃制成。》
植
浮萍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bình:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: bình Tìm thêm nội dung cho: bình

