Từ: 发愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 愁

Nghĩa của 发愁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāchóu] ưu sầu; lo âu; buồn; ưu buồn; buồn rầu; buồn phiền。因为没有主意或办法而感到愁闷。
你先别发愁,资金问题我来想办法解决。
anh đừng buồn phiền nữa, chuyện tiền bạc tôi sẽ tìm cách giải quyết sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu愁:càu ràu
rầu愁:rầu rĩ
sầu愁:u sầu
xàu愁:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu愁:xầu bọt mép (phun bọt)
发愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发愁 Tìm thêm nội dung cho: 发愁