Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂念 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàniàn] nhớ; nhớ mong; thắp thỏm。因想念而放心不下。
母亲十分挂念在外地念书的儿子。
mẹ rất nhớ đứa con trai đi học xa.
母亲十分挂念在外地念书的儿子。
mẹ rất nhớ đứa con trai đi học xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 挂念 Tìm thêm nội dung cho: 挂念
