Từ: 挂念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂念:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 念

Nghĩa của 挂念 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàniàn] nhớ; nhớ mong; thắp thỏm。因想念而放心不下。
母亲十分挂念在外地念书的儿子。
mẹ rất nhớ đứa con trai đi học xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm念:nỗi niềm
niệm念:niệm phật
núm念:khúm núm
挂念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂念 Tìm thêm nội dung cho: 挂念