Từ: 取之不尽,用之不竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取之不尽,用之不竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 取 • 之 • 不 • 尽 • , • 用 • 之 • 不 • 竭

Nghĩa của 取之不尽,用之不竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔzhībùjìn,yòngzhībùjié] lấy không hết, dùng không cạn; nhiều vô cùng tận, dùng không bao giờ hết。形容很丰富,用不完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú取:thú tội
thủ取:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt竭:khánh kiệt; kiệt sức
取之不尽,用之不竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取之不尽,用之不竭 Tìm thêm nội dung cho: 取之不尽,用之不竭