Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 取之不尽,用之不竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取之不尽,用之不竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 取之不尽,用之不竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔzhībùjìn,yòngzhībùjié] lấy không hết, dùng không cạn; nhiều vô cùng tận, dùng không bao giờ hết。形容很丰富,用不完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
取之不尽,用之不竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取之不尽,用之不竭 Tìm thêm nội dung cho: 取之不尽,用之不竭